Lớp TK17 bắt đầu học vào thứ 2 ngày 23/3/2026
- Đăng ký thi lần 1: Các lớp TOEIC: TK11 - TK16 và Lớp TK18. Toefl: FK3
- Đăng ký thi lần 2: Các lớp TOEIC TK1 – TK10. Các lớp Toefl: FH7, FK1, FK2
Thời hạn: Từ nay đến hết ngày 31/3/2026.
Sau thời hạn trên nếu SV không đến đăng ký thì TT sẽ không chịu trách nhiệm giải quyết. SV đăng ký thi Lần 1 làm thẻ đăng ký dự thi tại Lớp, SV đăng ký thi lần 2 đến Trung tâm Ngoại ngữ để làm thẻ dự thi (mang theo 2 ảnh 3x4)
***Về hình thức đăng ký SV nộp chuyển khoản qua ngân hàng.
Lệ phí thi TOEIC 4 kỹ năng : 200.000 đồng
+ thi lại kỹ năng Nói lệ phí thi 50.000 đồng, thi lại kỹ năng Nghe - Đọc - Viết lệ phí thi 150.000 đồng
Lệ phí thi TOEFL: 100.000 đồng
Sinh viên nào đã chuyển khoản lệ phí thi nhưng không có tên trong danh sách thi thì liên hệ gấp về sdt: 02363.650413
CÁCH NHẬN BIẾT MỘT DANH TỪ LÀ ĐẾM ĐƯỢC HAY KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
Danh từ đếm được hoặc không đếm được là gì?
Danh từ đếm được (người, động vật, đồ vật, cây cối…) có thể đếm được, có thể sử dụng với mạo từ không xác định và có dạng số nhiều.
Ví dụ: two men; a dog; cars
Danh từ không đếm được (chất liệu, vật liệu, những vật trừu tượng, ngôn ngữ…) không thể đếm được, không thể sử dụng với mạo từ không xác định và chỉ có dạng số ít.
Ví dụ: water; money
Advice
Leisure
Baggage, luggage
Damage
Equipment
Fun
Furniture
Information
Knowledge
Money
News
Progress
Traffic
Weather
Work
Danh từ không đếm được có thể trở nên đếm được bằng cách thêm:
- cụm từ như a piece of…, a can of…, a slice of…
Ví dụ: a piece of information, a can of soda, a slice of bread
- danh từ khác
Ví dụ: leisure activities, homework assignments
Nhiều danh tù có thể sủ dụng ở dạng đếm được và không đếm được nhưng thường khác nhau về ý nghĩa:
|
Không đếm được (Uncountable) |
Đếm được (Countable) |
|
Paper (giấy) |
A (news) paper (tờ báo) |
|
Business (việc kinh doanh) |
A Business (doanh nghiệp) |
|
Space (không gian) |
A space (khoảng trống) |
|
Work (công việc) |
A work (tác phẩm) |
|
Time (thời gian) |
A time (dịp) |
Kiểm tra danh từ đúng dạng số nhiều hay chưa?
Dưới đây là dạng số ít và số nhiều của một số danh từ
|
Singular (số ít) |
Plural (số nhiều) |
|
-f(e):half, life, self… child foot, tooth mouse alumnus, syllabus… analysis, crisis… criterion, phenomenon man, woman |
-ves: halves, lives, selves… children feet, teeth mice alumni, syllabi… analyses, crises… criteria, phenomena men, women |
|
Luôn luôn số ít News The United States of America, Danh từ đuôi –ics: athletics, mathematics, economics… |
Luôn luôn số nhiều Belongings, clothes, contents, earnings, goods, people, customs, media Pants, shorts, jeans, glasses, binoculars, scissors… |
» Tin mới nhất:
» Các tin khác: