Lớp TK17 bắt đầu học vào thứ 2 ngày 23/3/2026
- Đăng ký thi lần 1: Các lớp TOEIC: TK11 - TK16 và Lớp TK18. Toefl: FK3
- Đăng ký thi lần 2: Các lớp TOEIC TK1 – TK10. Các lớp Toefl: FH7, FK1, FK2
Thời hạn: Từ nay đến hết ngày 31/3/2026.
Sau thời hạn trên nếu SV không đến đăng ký thì TT sẽ không chịu trách nhiệm giải quyết. SV đăng ký thi Lần 1 làm thẻ đăng ký dự thi tại Lớp, SV đăng ký thi lần 2 đến Trung tâm Ngoại ngữ để làm thẻ dự thi (mang theo 2 ảnh 3x4)
***Về hình thức đăng ký SV nộp chuyển khoản qua ngân hàng.
Lệ phí thi TOEIC 4 kỹ năng : 200.000 đồng
+ thi lại kỹ năng Nói lệ phí thi 50.000 đồng, thi lại kỹ năng Nghe - Đọc - Viết lệ phí thi 150.000 đồng
Lệ phí thi TOEFL: 100.000 đồng
Sinh viên nào đã chuyển khoản lệ phí thi nhưng không có tên trong danh sách thi thì liên hệ gấp về sdt: 02363.650413
BẢNG TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
| Các loại thì trong tiếng Anh | Công thức | Cách sử dụng và cách nhận biết |
| Thì quá khứ đơn |
(+) S + V-ed +…
(-) S + did + not + V. (?) Did + S + V? Lưu ý: “To be” chia là was/ were. |
|
| Thì quá khứ tiếp diễn |
(+) S + was/ were + V-ing.
(-) S + was/ were not + Ving. (?) Was/ Were + S + Ving…? |
|
| Thì quá khứ hoàn thành |
(+) S + had + PII.
(-) S + had not + PII. (?) Had + S + PII? |
|
| Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn |
(+) S + had been + Ving.
(-) S + hadn’t been + Ving. (?) Had + S + been + Ving? |
|
| Thì hiện tại đơn |
(+) S + V(s/ es).
(-) S + do not/ does not + V. (?) Do/ does/ to be + S + V? Lưu ý: “To be” chia là am/ is/ are |
|
| Thì hiện tại tiếp diễn |
(+) S + is/ am/ are + Ving.
(-) S + is/ am/ are not + Ving. (?) Is/ Am/ Are + S + Ving ? |
|
| Thì hiện tại hoàn thành |
(+) S + have/ has + PII (cột thứ 3 trong bảng động từ bất quy tắc).
(-) S + haven’t/ hasn’t + PII. (?) Have/ Has + S + PII…?
|
|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn |
(+) S + have/ has been + Ving.
(-) S + have/ has not been + Ving. (?) Have/Has + S + been + Ving? |
|
| Thì tương lai đơn |
(+) S + will/ shall + V.
(-) S + will/ shall not + V. (?)Will / Shall + S + V? |
|
| Thì tương lai tiếp diễn |
(+) S + will / shall + be + Ving.
(-) S + will / shall not + be + Ving. (?) Will / Shall + S + be + Ving? |
|
| Thì tương lai hoàn thành |
(+) S + will / shall + have + PII.
(-) S will/ shall not + have + PII. (?) Will / Shall + S + have + PII? |
|
| Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn |
(+) S + will have been + Ving.
(-) S + won’t have been + Ving. (?) Will + S + have been + Ving? |
|
» Tin mới nhất:
» Các tin khác: